GC&Phenikaa

0961 580 001

Giải Pháp Tầm Soát Ung Thư Chuyên Sâu Ứng Dụng Trí Tuệ Nhân Tạo Tại GC&Phenikaa

Trong cuộc sống bận rộn và nhiều áp lực, việc chủ động bảo vệ sức khỏe từ sớm là ưu tiên hàng đầu của những người thành đạt. GC&Phenikaa Healthcare Center thấu hiểu điều đó và mang đến Cancerch – gói tầm soát ung thư chuyên sâu, ứng dụng công nghệ phân tích DNA và trí tuệ nhân tạo (AI) tiên tiến, giúp phát hiện sớm nguy cơ chỉ qua một lần lấy máu duy nhất. Với độ chính xác vượt trội và quy trình tối ưu, Cancerch là lựa chọn tối ưu cho các cá nhân và gia đình muốn kiểm soát sức khỏe một cách chủ động và khoa học.

CANCERCH STANDARD
Nền tảng của hành trình tầm soát ung thư

Giải Pháp Tầm Soát Ung Thư Chuyên Sâu Ứng Dụng Trí Tuệ Nhân Tạo Tại GC&Phenikaa

Trong cuộc sống bận rộn và nhiều áp lực, việc chủ động bảo vệ sức khỏe từ sớm là ưu tiên hàng đầu của những người thành đạt. GC&Phenikaa Healthcare Center thấu hiểu điều đó và mang đến Cancerch – gói tầm soát ung thư chuyên sâu, ứng dụng công nghệ phân tích DNA và trí tuệ nhân tạo (AI) tiên tiến, giúp phát hiện sớm nguy cơ chỉ qua một lần lấy máu duy nhất. Với độ chính xác vượt trội và quy trình tối ưu, Cancerch là lựa chọn tối ưu cho các cá nhân và gia đình muốn kiểm soát sức khỏe một cách chủ động và khoa học.

CANCERCH STANDARD

STT Danh mục dịch vụ Mục đích Nam Nữ
Xét nghiệm
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (28 chỉ số) Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu,… đánh giá tình trạng thiếu máu và một số bệnh lý về máu - -
2 Tổng phân tích nước tiểu 11 chỉ số Phát hiện những bất thường trong nước tiểu để chẩn đoán một số bệnh lý cầu thận, đường tiết niệu, gan, mật, chuyển hóa,… - -
3 Định lượng Glucose [Máu] Phân tích túi sinh hóa của tim mạch -
4 Định lượng HbA1c [Máu] Xác định đường huyết trung bình 2–3 tháng, chẩn đoán xác định và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường - -
5 Định lượng Urê/BUN [Máu] Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác
6 CA 19-9 Dấu ấn ung thư tụy - -
7 Định lượng AFP Dấu ấn ung thư gan - -
8 PT, APTT, Fibrinogen Đánh giá khả năng cầm máu và thời gian đông máu - -
9 Định lượng CEA Dấu ấn ung thư đại trực tràng - -
10 Test vi khuẩn HP dạ dày Xác định vi khuẩn HP - vi khuẩn có khả năng gây ung thư dạ dày - -
11 Định lượng PSA toàn phần Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến giúp đánh giá toàn diện nguy cơ ung thư tiền liệt tuyến thông qua nồng độ và tỷ lệ PSA trong máu - -
12 Định lượng PSA tự do Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến giúp đánh giá toàn diện nguy cơ ung thư tiền liệt tuyến thông qua nồng độ và tỷ lệ PSA trong máu - -
13 Định lượng CA 125 Dấu ấn ung thư buồng trứng - -
14 Định lượng Cholesterol, LDL-C, HDL-C Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu giúp tầm soát nguy cơ tim mạch các bệnh tim mạch, xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim, và đột quỵ, viêm tụy - -
15 Định lượng Acid uric Chẩn đoán, theo dõi bệnh gout - -
16 Định lượng Creatinine Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác - -
17 Đo độ lọc cầu thận Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác - -
18 Đo hoạt độ AST, ALT Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan - -
19 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan, tắc nghẽn đường mật và theo dõi bệnh gan do rượu - -
20 Định lượng Protein toàn phần Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, phát hiện các bệnh lý ảnh hưởng đến chức năng gan và thận, hoặc các rối loạn protein trong máu - -
21 Định lượng Albumin Chẩn đoán, theo dõi và đánh giá hiệu quả điều trị nhiều bệnh lý làm giảm nồng độ albumin, bệnh thận, hội chứng giảm hấp thu - -
22 HBsAg miễn dịch tự động Phát hiện nhiễm virus viêm gan B - -
23 HBsAb/Anti HBs định lượng Định lượng kháng thể viêm gan B - -
24 HCV Ab miễn dịch tự động Sàng lọc nhiễm Virus viêm gan C - -
25 Định lượng TSH, T3, FT4 Đánh giá chức năng tuyến giáp, chẩn đoán 1 số bệnh lý tuyến giáp như cường giáp, suy giáp hoặc rối loạn chức năng tuyến giáp,… - -
26 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou/Pap Smear Phát hiện những biến đổi bất thường của tế bào cổ tử cung (theo phương pháp nhuộm Papanicolaou) nhằm tầm soát ung thư cổ tử cung - -
Khám chuyên khoa
1 Khám nội tổng hợp, tư vấn và kết luận sức khỏe Khai thác bệnh sử cùng các triệu chứng hiện tại kết hợp với các kết quả kiểm tra để tư vấn tổng quan về tình trạng sức khỏe, các vấn đề cần theo dõi hoặc thăm khám chuyên sâu. Tư vấn cải tiến lối sống, chế độ ăn uống và sinh hoạt để duy trì tốt sức khỏe mạnh -
2 Khám phụ khoa/tuyến vú Khai thác tiền sử sản phụ khoa và các triệu chứng hiện tại, kết hợp với kết quả thăm khám và xét nghiệm để tư vấn tổng quan về các vấn đề cần theo dõi hoặc thăm khám chuyên sâu. Đồng thời hướng dẫn chăm sóc, vệ sinh, chế độ sinh hoạt và phòng ngừa các bệnh lý phụ khoa - -
3 Nội soi Tai Mũi Họng Phương pháp tiên tiến, hiệu quả cao trong phát hiện các bệnh lý Tai - Mũi - Họng và tầm soát sớm ung thư vòm họng, hạ họng, thanh quản. Nhờ vào hệ thống camera độ phân giải cao, bác sĩ có thể quan sát và phát hiện các tổn thương nhỏ ngay từ giai đoạn chưa có triệu chứng rõ ràng - -
4 Nội soi Thực quản - Dạ dày - Đại tràng Quan sát trực tiếp bề mặt, nhận biết vị trí và phát hiện các tổn thương. Đồng thời ứng dụng công nghệ AI có khả năng phát hiện các tổn thương siêu nhỏ tới 1mm ngay lập tức trong quá trình nội soi và đưa ra phân tích toàn diện đặc tính của tổn thương, đánh giá xếp loại nguy cơ hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư, ung thư thực quản, dạ dày, đại tràng - -
5 Nội soi cổ tử cung Bác sĩ quan sát trực tiếp để phát hiện các tổn thương và chẩn đoán sớm nguy cơ ung thư cổ tử cung - -
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
1 Điện tim ứng dụng công nghệ AI Giúp nhận diện những biến đổi rất nhỏ trên sóng tim mà mắt thường khó thấy, từ dấu hiệu thiếu máu cơ tim, rối loạn nhịp, dày thất, nguy cơ suy tim, bất thường van động mạch chủ đến các nguy cơ tim mạch tiềm ẩn khác - -
2 Siêu âm vùng cổ (tuyến giáp, tuyến nước bọt, hạch…) Phát hiện một số bệnh lý tuyến giáp (nhân, nang, bướu giáp, phì đại tuyến giáp,…) và tầm soát ung thư tuyến giáp -
3 Siêu âm tuyến vú 2 bên Phương pháp đặc hiệu mô vú dày của người Việt Nam để phát hiện một số bệnh lý tuyến vú như u xơ, u nang, áp xe… - -
4 Chụp Mammography tuyến vú 2 bên (sử dụng phần mềm Lunit ứng dụng AI) Công nghệ AI hỗ trợ phát hiện sớm và chính xác các tổn thương bất thường từ 2mm ở vú, phát hiện sớm ung thư vú 5 năm trước khi tiến triển nguy hiểm lên đến 97%
5 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát ung thư (sử dụng phần mềm AI) Công nghệ AI giúp cá nhân hóa quy trình chụp, giảm liều tia X ở mức cực thấp. Hỗ trợ phát hiện sớm nguy cơ ung thư phổi từ kích thước chỉ 2mm và phân loại tổn thương theo chuẩn Lung-RADS với độ chính xác đạt 93,6% - -
6 Siêu âm ổ bụng Kiểm tra, phát hiện và đánh giá tổn thương ở các cơ quan thuộc ổ bụng như: gan, mật, thận, bàng quang, lá lách, tụy, tử cung - buồng trứng (nữ)… - -
7 Siêu âm tuyến tiền liệt Siêu âm tuyến tiền liệt giúp đánh giá kích thước, cấu trúc tuyến tiền liệt, phát hiện phì đại, viêm, u hoặc nghi ngờ ung thư - -
8 Siêu âm Doppler tim, van tim Đánh giá tình trạng hẹp/hở các van tim, chức năng tim và một số bệnh lý tim mạch khác (huyết khối, tim bẩm sinh) - -
9 Tính điểm vôi hóa mạch vành (không tiêm thuốc cản quang) Hệ thống AI hỗ trợ tính toán vôi hóa của hệ mạch vành, tính toán độ tuổi của động mạch, tuổi tim mạch. Kết hợp với dữ liệu khác về tiền sử và thói quen sống sẽ đưa ra dự báo về nguy cơ tim mạch trong tương lai - -
10 Phân tích tuổi sinh học của tim mạch Hệ thống AI hỗ trợ tính toán vôi hóa của hệ mạch vành, tính toán độ tuổi của động mạch, tuổi tim mạch. Kết hợp với dữ liệu khác về tiền sử và thói quen sống sẽ đưa ra dự báo về nguy cơ tim mạch trong tương lai - -
11 Đo huyết áp Phát hiện sớm và theo dõi các bệnh lý tim mạch, đặc biệt là tăng huyết áp hoặc huyết áp thấp - -
12 Chiều cao, cân nặng Phân tích thành phần cơ thể (mỡ, cơ, nước) - -
13 BMI Chỉ số BMI được đo chính xác bằng phương pháp phân tích trở kháng điện sinh học (BIA) hỗ trợ tính toán giảm thiểu liều tia X trong quá trình chụp CT và chụp Mammography ứng dụng AI - -
14 Chụp đáy mắt hai bên Phát hiện sớm các bệnh lý đáy mắt (bệnh võng mạc do biến chứng tăng huyết áp, đái tháo đường; thoái hóa hoàng điểm do tuổi già,…) - -
15 Đo thính lực hai bên Được thực hiện trong buồng cách âm theo tiêu chuẩn châu Âu đảm bảo độ chính xác cao nhất về ngưỡng nghe của tai ở các tần số khác nhau, phát hiện mức độ suy giảm thính lực - -

Vì sao CANCERCH STANDARD là lựa chọn đáng tin cậy

1

Phát hiện sớm nhiều loại ung thư (MCED)

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng

2

Ứng dụng AI phân tích cfDNA

Dựa trên mô hình AI huấn luyện từ ~5.000 bệnh nhân ung thư và người khỏe mạnh, hệ thống nhận diện các mẫu DNA đặc trưng để dự đoán khả năng xuất hiện ung thư

3

Độ chính xác cao

Cancerch đạt độ đặc hiệu (specificity) 99%, giúp giảm thiểu nguy cơ dương tính giả, đồng thời có độ nhạy (sensitivity) tốt ở nhiều loại ung thư (như gan 82.4%, tụy – đường mật 76.1%)

4

So sánh nguy cơ cá nhân hóa

Kết quả hiển thị nguy cơ ung thư của từng cá nhân so với nhóm dân số cùng độ tuổi, giới tính, giúp dễ dàng hiểu và theo dõi tình trạng sức khỏe

5

Theo dõi định kỳ và hướng dẫn cá nhân hóa

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng

6

Đa dụng và hỗ trợ lâm sàng

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng

CANCERCH VIP
Nền tảng của hành trình tầm soát ung thư

Giải Pháp Tầm Soát Ung Thư Chuyên Sâu Ứng Dụng Trí Tuệ Nhân Tạo Tại GC&Phenikaa

Trong cuộc sống bận rộn và nhiều áp lực, việc chủ động bảo vệ sức khỏe từ sớm là ưu tiên hàng đầu của những người thành đạt. GC&Phenikaa Healthcare Center thấu hiểu điều đó và mang đến Cancerch – gói tầm soát ung thư chuyên sâu, ứng dụng công nghệ phân tích DNA và trí tuệ nhân tạo (AI) tiên tiến, giúp phát hiện sớm nguy cơ chỉ qua một lần lấy máu duy nhất. Với độ chính xác vượt trội và quy trình tối ưu, Cancerch là lựa chọn tối ưu cho các cá nhân và gia đình muốn kiểm soát sức khỏe một cách chủ động và khoa học.

CANCERCH VIP

STT Danh mục dịch vụ Mục đích Nam Nữ
Xét nghiệm
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (28 chỉ số) Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu,… đánh giá tình trạng thiếu máu và một số bệnh lý về máu
2 Tổng phân tích nước tiểu 11 chỉ số Phát hiện những bất thường trong nước tiểu để chẩn đoán một số bệnh lý cầu thận, đường tiết niệu, gan, mật, chuyển hóa,…
3 Định lượng Glucose [Máu] Phân tích túi sinh hóa của tim mạch
4 Định lượng HbA1c [Máu] Xác định đường huyết trung bình 2–3 tháng, chẩn đoán xác định và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường
5 Định lượng Urê/BUN [Máu] Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác
6 CA 19-9 Dấu ấn ung thư tụy
7 Định lượng AFP Dấu ấn ung thư gan
8 PT, APTT, Fibrinogen Đánh giá khả năng cầm máu và thời gian đông máu
9 Định lượng CEA Dấu ấn ung thư đại trực tràng
10 Test vi khuẩn HP dạ dày Xác định vi khuẩn HP - vi khuẩn có khả năng gây ung thư dạ dày
11 Định lượng PSA toàn phần Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến giúp đánh giá toàn diện nguy cơ ung thư tiền liệt tuyến thông qua nồng độ và tỷ lệ PSA trong máu -
12 Định lượng PSA tự do Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến giúp đánh giá toàn diện nguy cơ ung thư tiền liệt tuyến thông qua nồng độ và tỷ lệ PSA trong máu -
13 Định lượng CA 125 Dấu ấn ung thư buồng trứng -
14 Định lượng Cholesterol, LDL-C, HDL-C Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu giúp tầm soát nguy cơ tim mạch các bệnh tim mạch, xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim, và đột quỵ, viêm tụy
15 Định lượng Acid uric Chẩn đoán, theo dõi bệnh gout
16 Định lượng Creatinine Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác
17 Đo độ lọc cầu thận Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác
18 Đo hoạt độ AST, ALT Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan
19 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan, tắc nghẽn đường mật và theo dõi bệnh gan do rượu
20 Định lượng Protein toàn phần Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, phát hiện các bệnh lý ảnh hưởng đến chức năng gan và thận, hoặc các rối loạn protein trong máu
21 Định lượng Albumin Chẩn đoán, theo dõi và đánh giá hiệu quả điều trị nhiều bệnh lý làm giảm nồng độ albumin, bệnh thận, hội chứng giảm hấp thu
22 HBsAg miễn dịch tự động Phát hiện nhiễm virus viêm gan B
23 HBsAb/Anti HBs định lượng Định lượng kháng thể viêm gan B
24 HCV Ab miễn dịch tự động Sàng lọc nhiễm Virus viêm gan C
25 Định lượng TSH, T3, FT4 Đánh giá chức năng tuyến giáp, chẩn đoán 1 số bệnh lý tuyến giáp như cường giáp, suy giáp hoặc rối loạn chức năng tuyến giáp,…
26 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou/Pap Smear Phát hiện những biến đổi bất thường của tế bào cổ tử cung (theo phương pháp nhuộm Papanicolaou) nhằm tầm soát ung thư cổ tử cung -
Khám chuyên khoa
1 Khám nội tổng hợp, tư vấn và kết luận sức khỏe Khai thác bệnh sử cùng các triệu chứng hiện tại kết hợp với các kết quả kiểm tra để tư vấn tổng quan về tình trạng sức khỏe, các vấn đề cần theo dõi hoặc thăm khám chuyên sâu. Tư vấn cải tiến lối sống, chế độ ăn uống và sinh hoạt để duy trì tốt sức khỏe mạnh
2 Khám phụ khoa/tuyến vú Khai thác tiền sử sản phụ khoa và các triệu chứng hiện tại, kết hợp với kết quả thăm khám và xét nghiệm để tư vấn tổng quan về các vấn đề cần theo dõi hoặc thăm khám chuyên sâu. Đồng thời hướng dẫn chăm sóc, vệ sinh, chế độ sinh hoạt và phòng ngừa các bệnh lý phụ khoa -
3 Nội soi Tai Mũi Họng Phương pháp tiên tiến, hiệu quả cao trong phát hiện các bệnh lý Tai - Mũi - Họng và tầm soát sớm ung thư vòm họng, hạ họng, thanh quản. Nhờ vào hệ thống camera độ phân giải cao, bác sĩ có thể quan sát và phát hiện các tổn thương nhỏ ngay từ giai đoạn chưa có triệu chứng rõ ràng
4 Nội soi Thực quản - Dạ dày - Đại tràng Quan sát trực tiếp bề mặt, nhận biết vị trí và phát hiện các tổn thương. Đồng thời ứng dụng công nghệ AI có khả năng phát hiện các tổn thương siêu nhỏ tới 1mm ngay lập tức trong quá trình nội soi và đưa ra phân tích toàn diện đặc tính của tổn thương, đánh giá xếp loại nguy cơ hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư, ung thư thực quản, dạ dày, đại tràng
5 Nội soi cổ tử cung Bác sĩ quan sát trực tiếp để phát hiện các tổn thương và chẩn đoán sớm nguy cơ ung thư cổ tử cung -
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
1 Điện tim ứng dụng công nghệ AI Giúp nhận diện những biến đổi rất nhỏ trên sóng tim mà mắt thường khó thấy, từ dấu hiệu thiếu máu cơ tim, rối loạn nhịp, dày thất, nguy cơ suy tim, bất thường van động mạch chủ đến các nguy cơ tim mạch tiềm ẩn khác
2 Siêu âm vùng cổ (tuyến giáp, tuyến nước bọt, hạch…) Phát hiện một số bệnh lý tuyến giáp (nhân, nang, bướu giáp, phì đại tuyến giáp,…) và tầm soát ung thư tuyến giáp
3 Siêu âm tuyến vú 2 bên Phương pháp đặc hiệu mô vú dày của người Việt Nam để phát hiện một số bệnh lý tuyến vú như u xơ, u nang, áp xe… -
4 Chụp Mammography tuyến vú 2 bên (sử dụng phần mềm Lunit ứng dụng AI) Công nghệ AI hỗ trợ phát hiện sớm và chính xác các tổn thương bất thường từ 2mm ở vú, phát hiện sớm ung thư vú 5 năm trước khi tiến triển nguy hiểm lên đến 97% -
5 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát ung thư (sử dụng phần mềm AI) Công nghệ AI giúp cá nhân hóa quy trình chụp, giảm liều tia X ở mức cực thấp. Hỗ trợ phát hiện sớm nguy cơ ung thư phổi từ kích thước chỉ 2mm và phân loại tổn thương theo chuẩn Lung-RADS với độ chính xác đạt 93,6%
6 Siêu âm ổ bụng Kiểm tra, phát hiện và đánh giá tổn thương ở các cơ quan thuộc ổ bụng như: gan, mật, thận, bàng quang, lá lách, tụy, tử cung - buồng trứng (nữ)…
7 Siêu âm tuyến tiền liệt Siêu âm tuyến tiền liệt giúp đánh giá kích thước, cấu trúc tuyến tiền liệt, phát hiện phì đại, viêm, u hoặc nghi ngờ ung thư -
8 Siêu âm Doppler tim, van tim Đánh giá tình trạng hẹp/hở các van tim, chức năng tim và một số bệnh lý tim mạch khác (huyết khối, tim bẩm sinh)
9 Tính điểm vôi hóa mạch vành (không tiêm thuốc cản quang) Hệ thống AI hỗ trợ tính toán vôi hóa của hệ mạch vành, tính toán độ tuổi của động mạch, tuổi tim mạch. Kết hợp với dữ liệu khác về tiền sử và thói quen sống sẽ đưa ra dự báo về nguy cơ tim mạch trong tương lai
10 Phân tích tuổi sinh học của tim mạch Hệ thống AI hỗ trợ tính toán vôi hóa của hệ mạch vành, tính toán độ tuổi của động mạch, tuổi tim mạch. Kết hợp với dữ liệu khác về tiền sử và thói quen sống sẽ đưa ra dự báo về nguy cơ tim mạch trong tương lai
11 Đo huyết áp Phát hiện sớm và theo dõi các bệnh lý tim mạch, đặc biệt là tăng huyết áp hoặc huyết áp thấp
12 Chiều cao, cân nặng Phân tích thành phần cơ thể (mỡ, cơ, nước)
13 BMI Chỉ số BMI được đo chính xác bằng phương pháp phân tích trở kháng điện sinh học (BIA) hỗ trợ tính toán giảm thiểu liều tia X trong quá trình chụp CT và chụp Mammography ứng dụng AI
14 Chụp đáy mắt hai bên Phát hiện sớm các bệnh lý đáy mắt (bệnh võng mạc do biến chứng tăng huyết áp, đái tháo đường; thoái hóa hoàng điểm do tuổi già,…)
15 Đo thính lực hai bên Được thực hiện trong buồng cách âm theo tiêu chuẩn châu Âu đảm bảo độ chính xác cao nhất về ngưỡng nghe của tai ở các tần số khác nhau, phát hiện mức độ suy giảm thính lực

Vì sao CANCERCH VIP là lựa chọn đáng tin cậy

1

Phát hiện sớm nhiều loại ung thư (MCED)

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng

2

Ứng dụng AI phân tích cfDNA

Dựa trên mô hình AI huấn luyện từ ~5.000 bệnh nhân ung thư và người khỏe mạnh, hệ thống nhận diện các mẫu DNA đặc trưng để dự đoán khả năng xuất hiện ung thư

3

Độ chính xác cao

Cancerch đạt độ đặc hiệu (specificity) 99%, giúp giảm thiểu nguy cơ dương tính giả, đồng thời có độ nhạy (sensitivity) tốt ở nhiều loại ung thư (như gan 82.4%, tụy – đường mật 76.1%)

4

So sánh nguy cơ cá nhân hóa

Kết quả hiển thị nguy cơ ung thư của từng cá nhân so với nhóm dân số cùng độ tuổi, giới tính, giúp dễ dàng hiểu và theo dõi tình trạng sức khỏe

5

Theo dõi định kỳ và hướng dẫn cá nhân hóa

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng

6

Đa dụng và hỗ trợ lâm sàng

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng

CANCERCH BASIC
Nền tảng của hành trình tầm soát ung thư

Giải Pháp Tầm Soát Ung Thư Chuyên Sâu Ứng Dụng Trí Tuệ Nhân Tạo Tại GC&Phenikaa

Trong cuộc sống bận rộn và nhiều áp lực, việc chủ động bảo vệ sức khỏe từ sớm là ưu tiên hàng đầu của những người thành đạt. GC&Phenikaa Healthcare Center thấu hiểu điều đó và mang đến Cancerch – gói tầm soát ung thư chuyên sâu, ứng dụng công nghệ phân tích DNA và trí tuệ nhân tạo (AI) tiên tiến, giúp phát hiện sớm nguy cơ chỉ qua một lần lấy máu duy nhất. Với độ chính xác vượt trội và quy trình tối ưu, Cancerch là lựa chọn tối ưu cho các cá nhân và gia đình muốn kiểm soát sức khỏe một cách chủ động và khoa học.

CANCERCH BASIC

STT Danh mục dịch vụ Mục đích Nam Nữ
Xét nghiệm
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (28 chỉ số) Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu,… đánh giá tình trạng thiếu máu và một số bệnh lý về máu - -
2 Tổng phân tích nước tiểu 11 chỉ số Phát hiện những bất thường trong nước tiểu để chẩn đoán một số bệnh lý cầu thận, đường tiết niệu, gan, mật, chuyển hóa,… - -
3 Định lượng Glucose [Máu] Phân tích túi sinh hóa của tim mạch -
4 Định lượng HbA1c [Máu] Xác định đường huyết trung bình 2–3 tháng, chẩn đoán xác định và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường -
5 Định lượng Urê/BUN [Máu] Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác -
6 CA 19-9 Dấu ấn ung thư tụy - -
7 Định lượng AFP Dấu ấn ung thư gan - -
8 PT, APTT, Fibrinogen Đánh giá khả năng cầm máu và thời gian đông máu - -
9 Định lượng CEA Dấu ấn ung thư đại trực tràng - -
10 Test vi khuẩn HP dạ dày Xác định vi khuẩn HP - vi khuẩn có khả năng gây ung thư dạ dày - -
11 Định lượng PSA toàn phần Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến giúp đánh giá toàn diện nguy cơ ung thư tiền liệt tuyến thông qua nồng độ và tỷ lệ PSA trong máu - -
12 Định lượng PSA tự do Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến giúp đánh giá toàn diện nguy cơ ung thư tiền liệt tuyến thông qua nồng độ và tỷ lệ PSA trong máu - -
13 Định lượng CA 125 Dấu ấn ung thư buồng trứng - -
14 Định lượng Cholesterol, LDL-C, HDL-C Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu giúp tầm soát nguy cơ tim mạch các bệnh tim mạch, xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim, và đột quỵ, viêm tụy - -
15 Định lượng Acid uric Chẩn đoán, theo dõi bệnh gout - -
16 Định lượng Creatinine Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác - -
17 Đo độ lọc cầu thận Đánh giá chức năng thận và mức lọc cầu thận, chẩn đoán các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, bệnh thận mạn và các rối loạn chức năng thận khác - -
18 Đo hoạt độ AST, ALT Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan - -
19 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan, tắc nghẽn đường mật và theo dõi bệnh gan do rượu - -
20 Định lượng Protein toàn phần Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, phát hiện các bệnh lý ảnh hưởng đến chức năng gan và thận, hoặc các rối loạn protein trong máu - -
21 Định lượng Albumin Chẩn đoán, theo dõi và đánh giá hiệu quả điều trị nhiều bệnh lý làm giảm nồng độ albumin, bệnh thận, hội chứng giảm hấp thu - -
22 HBsAg miễn dịch tự động Phát hiện nhiễm virus viêm gan B - -
23 HBsAb/Anti HBs định lượng Định lượng kháng thể viêm gan B - -
24 HCV Ab miễn dịch tự động Sàng lọc nhiễm Virus viêm gan C - -
25 Định lượng TSH, T3, FT4 Đánh giá chức năng tuyến giáp, chẩn đoán 1 số bệnh lý tuyến giáp như cường giáp, suy giáp hoặc rối loạn chức năng tuyến giáp,… - -
26 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou/Pap Smear Phát hiện những biến đổi bất thường của tế bào cổ tử cung (theo phương pháp nhuộm Papanicolaou) nhằm tầm soát ung thư cổ tử cung - -
Khám chuyên khoa
1 Khám nội tổng hợp, tư vấn và kết luận sức khỏe Khai thác bệnh sử cùng các triệu chứng hiện tại kết hợp với các kết quả kiểm tra để tư vấn tổng quan về tình trạng sức khỏe, các vấn đề cần theo dõi hoặc thăm khám chuyên sâu. Tư vấn cải tiến lối sống, chế độ ăn uống và sinh hoạt để duy trì tốt sức khỏe mạnh -
2 Khám phụ khoa/tuyến vú Khai thác tiền sử sản phụ khoa và các triệu chứng hiện tại, kết hợp với kết quả thăm khám và xét nghiệm để tư vấn tổng quan về các vấn đề cần theo dõi hoặc thăm khám chuyên sâu. Đồng thời hướng dẫn chăm sóc, vệ sinh, chế độ sinh hoạt và phòng ngừa các bệnh lý phụ khoa -
3 Nội soi Tai Mũi Họng Phương pháp tiên tiến, hiệu quả cao trong phát hiện các bệnh lý Tai - Mũi - Họng và tầm soát sớm ung thư vòm họng, hạ họng, thanh quản. Nhờ vào hệ thống camera độ phân giải cao, bác sĩ có thể quan sát và phát hiện các tổn thương nhỏ ngay từ giai đoạn chưa có triệu chứng rõ ràng - -
4 Nội soi Thực quản - Dạ dày - Đại tràng Quan sát trực tiếp bề mặt, nhận biết vị trí và phát hiện các tổn thương. Đồng thời ứng dụng công nghệ AI có khả năng phát hiện các tổn thương siêu nhỏ tới 1mm ngay lập tức trong quá trình nội soi và đưa ra phân tích toàn diện đặc tính của tổn thương, đánh giá xếp loại nguy cơ hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư, ung thư thực quản, dạ dày, đại tràng - -
5 Nội soi cổ tử cung Bác sĩ quan sát trực tiếp để phát hiện các tổn thương và chẩn đoán sớm nguy cơ ung thư cổ tử cung - -
Chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
1 Điện tim ứng dụng công nghệ AI Giúp nhận diện những biến đổi rất nhỏ trên sóng tim mà mắt thường khó thấy, từ dấu hiệu thiếu máu cơ tim, rối loạn nhịp, dày thất, nguy cơ suy tim, bất thường van động mạch chủ đến các nguy cơ tim mạch tiềm ẩn khác - -
2 Siêu âm vùng cổ (tuyến giáp, tuyến nước bọt, hạch…) Phát hiện một số bệnh lý tuyến giáp (nhân, nang, bướu giáp, phì đại tuyến giáp,…) và tầm soát ung thư tuyến giáp -
3 Siêu âm tuyến vú 2 bên Phương pháp đặc hiệu mô vú dày của người Việt Nam để phát hiện một số bệnh lý tuyến vú như u xơ, u nang, áp xe… -
4 Chụp Mammography tuyến vú 2 bên (sử dụng phần mềm Lunit ứng dụng AI) Công nghệ AI hỗ trợ phát hiện sớm và chính xác các tổn thương bất thường từ 2mm ở vú, phát hiện sớm ung thư vú 5 năm trước khi tiến triển nguy hiểm lên đến 97%
5 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát ung thư (sử dụng phần mềm AI) Công nghệ AI giúp cá nhân hóa quy trình chụp, giảm liều tia X ở mức cực thấp. Hỗ trợ phát hiện sớm nguy cơ ung thư phổi từ kích thước chỉ 2mm và phân loại tổn thương theo chuẩn Lung-RADS với độ chính xác đạt 93,6% - -
6 Siêu âm ổ bụng Kiểm tra, phát hiện và đánh giá tổn thương ở các cơ quan thuộc ổ bụng như: gan, mật, thận, bàng quang, lá lách, tụy, tử cung - buồng trứng (nữ)… - -
7 Siêu âm tuyến tiền liệt Siêu âm tuyến tiền liệt giúp đánh giá kích thước, cấu trúc tuyến tiền liệt, phát hiện phì đại, viêm, u hoặc nghi ngờ ung thư - -
8 Siêu âm Doppler tim, van tim Đánh giá tình trạng hẹp/hở các van tim, chức năng tim và một số bệnh lý tim mạch khác (huyết khối, tim bẩm sinh) - -
9 Tính điểm vôi hóa mạch vành (không tiêm thuốc cản quang) Hệ thống AI hỗ trợ tính toán vôi hóa của hệ mạch vành, tính toán độ tuổi của động mạch, tuổi tim mạch. Kết hợp với dữ liệu khác về tiền sử và thói quen sống sẽ đưa ra dự báo về nguy cơ tim mạch trong tương lai - -
10 Phân tích tuổi sinh học của tim mạch Hệ thống AI hỗ trợ tính toán vôi hóa của hệ mạch vành, tính toán độ tuổi của động mạch, tuổi tim mạch. Kết hợp với dữ liệu khác về tiền sử và thói quen sống sẽ đưa ra dự báo về nguy cơ tim mạch trong tương lai - -
11 Đo huyết áp Phát hiện sớm và theo dõi các bệnh lý tim mạch, đặc biệt là tăng huyết áp hoặc huyết áp thấp - -
12 Chiều cao, cân nặng Phân tích thành phần cơ thể (mỡ, cơ, nước) - -
13 BMI Chỉ số BMI được đo chính xác bằng phương pháp phân tích trở kháng điện sinh học (BIA) hỗ trợ tính toán giảm thiểu liều tia X trong quá trình chụp CT và chụp Mammography ứng dụng AI - -
14 Chụp đáy mắt hai bên Phát hiện sớm các bệnh lý đáy mắt (bệnh võng mạc do biến chứng tăng huyết áp, đái tháo đường; thoái hóa hoàng điểm do tuổi già,…) - -
15 Đo thính lực hai bên Được thực hiện trong buồng cách âm theo tiêu chuẩn châu Âu đảm bảo độ chính xác cao nhất về ngưỡng nghe của tai ở các tần số khác nhau, phát hiện mức độ suy giảm thính lực - -

Vì sao CANCERCH BASIC là lựa chọn đáng tin cậy

1

Phát hiện sớm nhiều loại ung thư (MCED)

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng

2

Ứng dụng AI phân tích cfDNA

Dựa trên mô hình AI huấn luyện từ ~5.000 bệnh nhân ung thư và người khỏe mạnh, hệ thống nhận diện các mẫu DNA đặc trưng để dự đoán khả năng xuất hiện ung thư

3

Độ chính xác cao

Cancerch đạt độ đặc hiệu (specificity) 99%, giúp giảm thiểu nguy cơ dương tính giả, đồng thời có độ nhạy (sensitivity) tốt ở nhiều loại ung thư (như gan 82.4%, tụy – đường mật 76.1%)

4

So sánh nguy cơ cá nhân hóa

Kết quả hiển thị nguy cơ ung thư của từng cá nhân so với nhóm dân số cùng độ tuổi, giới tính, giúp dễ dàng hiểu và theo dõi tình trạng sức khỏe

5

Theo dõi định kỳ và hướng dẫn cá nhân hóa

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng

6

Đa dụng và hỗ trợ lâm sàng

Cancerch sử dụng xét nghiệm máu AI để phát hiện nguy cơ của 6 loại ung thư chính: phổi, đại tràng, gan, tụy – đường mật, thực quản và buồng trứng