TẦM SOÁT UNG THƯ ĐƯỜNG TIÊU HÓA
Nền tảng của hành trình tầm soát ung thư
Tầm soát ung thư đường tiêu hóa là dịch vụ nội soi ứng dụng công nghệ hiện đại và AI, giúp phát hiện sớm tổn thương và bệnh lý đường tiêu hóa ngay từ 1mm. Gồm nhiều lựa chọn (nội soi dạ dày, đại tràng, nội soi kép) phù hợp với từng nhu cầu, thực hiện gây mê êm ái và theo quy trình chuẩn Hàn Quốc.
Tầm soát ung thư đường tiêu hóa
| STT | Danh mục dịch vụ | Mục đích | Nam | Nữ |
|---|---|---|---|---|
| Danh mục khám | ||||
| 1 | Tư vấn với bác sĩ Nội tiêu hóa | Khai thác bệnh sử, khám lâm sàng, kết hợp kết quả nội soi tiêu hóa và các cận lâm sàng khác để kết luận và tư vấn sức khỏe. | ||
| 2 | Chiều cao, cân nặng | Đánh giá thể trạng cơ bản. | ||
| 3 | Chỉ số khối cơ thể (BMI) | Phân tích thành phần cơ thể như mỡ, cơ, nước. | ||
| 4 | Huyết áp | Phát hiện sớm và theo dõi các bệnh lý tim mạch, đặc biệt là tăng huyết áp hoặc huyết áp thấp. | ||
| 5 | Điện tim ứng dụng công nghệ AI | Nhận diện những biến đổi rất nhỏ trên sóng tim: thiếu máu cơ tim, rối loạn nhịp, dày thất, nguy cơ suy tim, bất thường van động mạch chủ…; độ chính xác 91–92%, khả năng loại trừ nguy cơ gần 99%. | ||
| 6 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | Dấu ấn ung thư gan. | ||
| 7 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | Dấu ấn ung thư tụy. | ||
| 8 | Định lượng CEA | Dấu ấn ung thư đại trực tràng. | ||
| 9 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (28 chỉ số) | Kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu…, đánh giá tình trạng thiếu máu và một số bệnh lý về máu. | ||
| 10 | Tổng phân tích nước tiểu (11 chỉ số) | Phát hiện bất thường trong nước tiểu để chẩn đoán một số bệnh lý cầu thận, đường tiết niệu, gan, mật, chuyển hóa… | ||
| 11 | PT - APTT - TT | Đánh giá khả năng cầm máu và thời gian đông máu. | ||
| 12 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan. | ||
| 13 | Đo hoạt độ AST (GOT) | Đánh giá tình trạng tổn thương tế bào gan. | ||
| 14 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | Đánh giá tổn thương tế bào gan, tắc nghẽn đường mật và theo dõi bệnh gan do rượu. | ||
| 15 | Định lượng Ure | Đánh giá chức năng thận. | ||
| 16 | Định lượng Creatinin | Đánh giá chức năng thận. | ||
| 17 | HBsAg miễn dịch tự động | Phát hiện nhiễm virus viêm gan B. | ||
| 18 | HBsAb/Anti HBs định lượng | Định lượng kháng thể viêm gan B. | ||
| 19 | HCV Ab miễn dịch tự động | Sàng lọc nhiễm virus viêm gan C. | ||
| 20 | Đo hoạt độ Amylase | Chẩn đoán bệnh lý tuyến tụy như viêm tụy cấp, mạn. | ||
| 21 | Đo hoạt độ Lipase | Chẩn đoán bệnh lý tuyến tụy. | ||
| 22 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | Đo nồng độ ion Na, K, Cl trong huyết thanh, hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi rối loạn điện giải và một số bệnh lý tim mạch. | ||
| 23 | HP test dạ dày | Kiểm tra sự xuất hiện của vi khuẩn HP, một trong những nguyên nhân hàng đầu có thể gây ung thư dạ dày. | ||
| 24 | Định lượng HbA1c | Xác định đường huyết trung bình 2–3 tháng, chẩn đoán xác định và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường. | ||
| 25 | Định lượng Glucose | Chẩn đoán rối loạn dung nạp glucose, đái tháo đường. | ||
| 26 | Định lượng Cholesterol toàn phần | Đánh giá rối loạn mỡ máu. | ||
| 27 | Định lượng Triglycerid | Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu, tầm soát nguy cơ tim mạch, xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim, đột quỵ, viêm tụy. | ||
| 28 | Định lượng HDL-C | Đánh giá rối loạn mỡ máu. | ||
| 29 | Định lượng LDL-C | Đánh giá rối loạn mỡ máu. | ||
| 30 | Chụp X-quang ngực thẳng | Phát hiện một số bệnh lý phổi – màng phổi (lao phổi, u phổi, viêm phổi, tràn dịch/khí màng phổi…); phát hiện tim to, gợi ý suy tim. | ||
| 31 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Kiểm tra, đánh giá tổn thương các cơ quan ổ bụng: gan, mật, thận, bàng quang, lá lách, tụy; phát hiện u buồng trứng, u xơ tử cung và một số bệnh phụ khoa khác. | ||
| 32 | Phí gây mê | Nội soi gây mê giúp giảm lo lắng và khó chịu cho bệnh nhân trong quá trình nội soi, hỗ trợ thực hiện thủ thuật an toàn, thoải mái. | ||
| 33 | Nội soi dạ dày – đại tràng | Quan sát trực tiếp bề mặt, phát hiện tổn thương như viêm loét, polyp, ung thư, tiền ung thư, nấm… tại thực quản, dạ dày, đại tràng. | ||
| 34 | Giải pháp AI tầm soát ung thư đường tiêu hóa (WAYCEN – WAYMED endo) | Phát hiện và khoanh vùng tổn thương siêu nhỏ từ 1mm ngay trong quá trình nội soi; phân tích toàn diện đặc tính tổn thương, xếp loại nguy cơ, hỗ trợ phát hiện sớm tổn thương tiền ung thư, ung thư thực quản, dạ dày, đại tràng. | ||
| Giá gói khám | ||||
| Giá trị gói khám (VND) | 9.500.000 đ | 9.500.000 đ | ||
| Ưu đãi giảm giá 30% | 6.650.000 đ | 6.650.000 đ | ||
Vì sao TẦM SOÁT UNG THƯ ĐƯỢNG TIÊU HÓA là lựa chọn đáng tin cậy
Tầm soát toàn diện chỉ 1 lần
Nội soi thực quản – dạ dày – đại tràng, tầm soát toàn diện đường tiêu hóa trong một lần thăm khám.
Công nghệ AI tiên tiến
Tự động nhận diện và khoanh vùng tổn thương siêu nhỏ từ 1mm, hạn chế tối đa bỏ sót tổn thương.
Nội soi gây mê êm ái
Nội soi gây mê giúp giảm lo lắng và khó chịu, không đau, mang lại trải nghiệm nhẹ nhàng, thoải mái.
Bác sĩ Hàn Quốc giàu kinh nghiệm
Đội ngũ bác sĩ Hàn Quốc giàu kinh nghiệm trực tiếp đồng hành trong quá trình nội soi.
Kiểm soát nhiễm khuẩn nghiêm ngặt
Quy trình kiểm soát nhiễm khuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo an toàn tối đa cho khách hàng.
Quy trình nội soi chuẩn Hàn Quốc
Thực hiện theo quy trình nội soi chuẩn Hàn Quốc; phát hiện sớm giúp tăng tỷ lệ sống sau 5 năm lên tới hơn 90%.